Menu

Nissan Navara

NISSAN NAVARA: VUA BÁN TẢI

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT) 

625,000,000 VNĐ

previous arrow
next arrow
previous arrownext arrow
Slider

GIÁ XE NISSAN NAVARA CẦN THƠ

Bảng giá xe Nissan Cần Thơ - Nissan Navara

NISSAN NAVARA

Đăng ký lái thử

NAVARA E625 Triệu VNĐ
NAVARA EL A-IVI679 Triệu VNĐ
NAVARA SL725 Triệu VNĐ
NAVARA VL815 Triệu VNĐ
NAVARA PREMIUM L (EL)669 Triệu VNĐ
NAVARA PREMIUM R (RL)815 Triệu VNĐ

Nissan Cần Thơ là Đại lý chuẩn 3S Nissan Motor duy nhất tại khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long. Khai trương vào tháng 5 năm 2019, Nissan Cần Thơ luôn cam kết mang đến chất lượng dịch vụ hàng đầu.

ĐẠI LÝ 3S NISSAN CẦN THƠ – THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • Địa chỉ: Số 102 Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
  • Tư vấn & bán hàng: 0939.565.765.

TƯ VẤN: 0939.565.765


HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:








Xin chân thành cảm ơn quý khách!

NGOẠI THẤT NISSAN NAVARA | NISSAN CẦN THƠ

Nissan Navara ngoại thất - Nissan Cần Thơ

Với những đường gân dập nổi trên thân xe, Thiết kê khí động học của Nissan Navara giúp nâng cao hiệu suất và giảm tiêu thụ nhiên liệu. Nếu muốn biết thế nào là mạnh mẽ, hãy nhìn Navara từ phía trước với điểm nhấn từ lưới tản nhiệt mạ chrome.

Gầm xe cao đi với thân hình to nạc khiến xe luôn khỏe khoắn trên tất cả các dạng địa hình. Nissan Navara là sự cân bằng đáng ngạc nhiên về tính thẩm mỹ và hiệu năng trong việc chuyên chở hay đi lại.

Nissan Navara ngoại thất 2 - Nissan Cần Thơ

Soi sáng cả hành trình với đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày. Một dấu ấn mạnh mẽ cho mọi người biết bạn đang lái một chiếc Nissan Navara hoàn toàn mới. Cánh lướt gió phía sau giúp bổ sung thêm tính thể thao và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

Chất liệu nước sơn của Nissan Navara khiến bạn không thể cưỡng lại. Với nhiều màu sắc cho bạn lựa chọn cùng với chất liệu nước sơn cao cấp giúp xe bền bỉ theo thời gian.

NỘI THẤT NISSAN NAVARA | NISSAN CẦN THƠ

Nissan Navara nội thất - Nissan Cần Thơ

Bảng điều khiển đơn giản trên Nissan Navara nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ. Cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.

Dù Nissan Navara là một phiên bản xe bán tải nhưng nội thất của xe khiến bạn luôn bất ngờ bởi tính thẩm mỹ cao, thoải mái cho người ngồi. Cân bằng giữa chất xe bán tải và nội thất ấn tượng là một điểm cộng lớn trên Nissan Navara.

Nissan Navara nội thất 2 - Nissan Cần Thơ

Nội thất rộng rãi của một chiếc xe sedan, Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách. Lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cần bằng. Ghế ngồi của Nissan Navara mang lại cho người lái cảm giác thoải mái trong những hành trình dài.

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái với Nissan Navara.

TIỆN ÍCH NISSAN NAVARA | NISSAN CẦN THƠ

Nissan Navara Tiện ích - Nissan Cần Thơ

Với chìa khoá thông minh của Nissan Navara bạn có thể mở khoá cửa xe mà không cần rút chìa ra khỏi túi. Nằm giữa các đồng hồ đo, Màn hình hỗ trợ lái cung cấp thông tin quan trọng ngay trước mặt bạn, giúp giảm thiểu thời gian tìm kiếm và có thể truy cập thời gian thực đến mức tiêu thụ nhiên liệu, thông tin người gọi và nhiều hơn nữa.

Hỗ trợ camera hành trình. Màn hình màu trung tâm kích cỡ lớn hỗ trợ tối đa cho bạn. Cổng USB của Navara giúp dễ dàng tận hưởng âm nhạc và thay đổi sách sách phát. Bạn cũng có thể cắm vào công AUX tiêu chuẩn.

ĐỘNG CƠ NISSAN NAVARA | NISSAN CẦN THƠ

Nissan Navara động cơ - Nissan Cần Thơ

Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

Động cơ diesel 2.5L được cải tiến để tạo ra mô men xoắn lớn nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên đến 19%. Hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường. Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN NAVARA

Động cơ

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơYD25 (High)YD25 (Mid)YD25 (High)YD25 (Mid)
Loại động cơDOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc)2.488
Hành trình pít-tông (mm)89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm)188/ 3600161/ 3600188/ 3600161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)450/ 2000403/ 2000450/ 2000403/ 2000
Tỷ số nén15:1
Loại nhiên liệuDiesel
Dung tích bình nhiên liệu (l)80

Hộp số

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Loại truyền độngSố tự động 7 cấp với chế độ chuyển số taySố sàn 6 cấpSố tự động 7 cấp với chế độ chuyển số taySố tự động 7 cấp với chế độ chuyển số taySố tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly)1 cầu2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly)1 cầu

Phanh

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
TrướcĐĩa tản nhiệt
SauTang trống

Hệ thống treo và hệ thống lái

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống treoTrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
SauLo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấnHệ thống treo sau đa điểmLo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấnHệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km)10.519.849.61Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km)6.736.766.35
Chu trình kết hợp (l/100km)8.127.97.55

Mâm và lốp xe

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Kích thước mâm xeMâm đúc 18 inchMâm đúc 16 inchMâm đúc 18 inchMâm đúc 16 inch
Kích thước lốp255/60R18205R16255/70R16255/60R18255/70R16
Lốp dự phòngMâm đúcMâm thépMâm đúcMâm thép

Kích thước & trọng lượng & dung tích

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm)5255
Chiều rộng tổng thể (mm)1850
Chiều cao tổng thể184018101780179518401795
Chiều dài cơ sở (mm)3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)1570/15701550/15501570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm)1503147515031475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm)1560148515601485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm)474470474470
Khoảng sáng gầm xe (mm)230215225230225
Trọng lượng không tải (kg)197019221798187019701870
Trọng lượng toàn tải (kg)2910
Số chỗ ngồi5
Góc thoát trước (độ)32.431.33332.433
Góc thoát sau (độ)26.725.52626.726
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Khả năng kéo (kg)30002000Không3000Không

An toàn và an ninh

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng độngKhôngKhôngKhông
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi saiKhôngKhôngKhông
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhôngKhôngKhông
Tính năng kiểm soát đổ đèoKhôngKhôngKhông
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánhKhôngKhông
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trướcCó. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sauCó. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộmKhông
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùiKhông
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)KhôngKhông

Nội thất

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năngMàn hình màu hiệu ứng 3DMàn hình đen trắngMàn hình tiêu chuẩnMàn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifiKhông
Vô lăngLoại3 chấu, bọc da, màu đen3 chấu, urethane, màu đen3 chấu, bọc da, màu đen3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanhKhôngKhông
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Nút nghe điện thoại rảnh tayKhôngKhông
Gương chiếu hậu trong xeChống chói tự động với la bànChống chói chỉnh tayChống chói tự động với la bànChống chói chỉnh tay
GhếGhế láiChỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA)Chỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA)Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bênChỉnh tay 4 hướng
Ghế sauSàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghếDaNỉDaNỉ
Hệ thống âm thanhMàn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, BluetoothMàn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USBMàn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, BluetoothMàn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòaTự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩnChỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩnChỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩnChỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩnTự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩnChỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơKhôngKhôngKhông
Tay nắm cửa trong xeMạ crômMàu đenMạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trầnHộp đựng kính với đèn trần và microHộp đựng kính với đèn trầnHộp đựng kính với đèn trần và microHộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trướcPhía người láiCó. Tích hợp gương soiCó. Không tích hợp gương soi 

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bênCó. Tích hợp gương soiCó. Không tích hợp gương soiCó. Tích hợp gương soiCó. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

PHIÊN BẢN / VARIANT2.5 AT 4WD (VL)2.5 MT 4WD (SL)2.5 MT 2WD (E)2.5 AT 2WD (EL)2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xeMàuMạ crôm
Gập điệnKhông
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽKhông
Gạt mưa trướcGián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trướcLED Projector Với chức năng tự động bật tắtHalogen. với chức năng tự động bật tắtHalogenLED Projector Với chức năng tự động bật tắtHalogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đènKhôngKhông
Cản trướcKhông
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuốngDạng thanh ngangDạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xeMạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấmMạ crômMạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấmMạ crôm
Giá nócKhôngKhông
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Từ khóa trong bài viết: nissan navara, nissan navara cần thơ, navara cần thơ, bán tải nissan, nissan bán tải, xe bán tải. Liên kết tham khảo: Cần Thơ Plus.

Call Now Button